Trang nguồn gốc của lô NTH-DAN-2604-01

Gà đẻ

Đàn gà đẻ Isa Brown · Chuồng gà đẻ (mẫu)

·
Đang ghi nhật ký 0/1 bước có ảnh
0/1bước có ảnh bằng chứng
0vi phạm cách ly / kiểm tra chéo

💡 Chạm chữ có gạch chấm để xem nghĩa · Thuật ngữ

Vì sao lô đạt mức này? Xem chi tiết ▾
  • ✓Có sự kiện bắt đầu lô (27/04/2026)
  • 1Chưa xuất chuồng
  • 20/1 bước cần bằng chứng có ảnh (0%, cần ≥ 90%)
  • 267% sự kiện ghi trong vòng 24 giờ (cần ≥ 80%)
  • ✓Đủ 1/1 bước bắt buộc
  • ✓100% sự kiện có GPS nằm trong khu sản xuất (cần ≥ 80%)
  • 2Kiểm tra tính hợp lý chưa đạt: Tổng quy mô các lô cùng lúc trên khu
  • ✓Không vi phạm thời gian cách ly, không dùng vật tư cấm
  • 3Chưa có biên bản kiểm tra tại chỗ (đạt, có ảnh) trong lúc sản xuất
  • 4Chưa có kết quả xét nghiệm hoặc chứng nhận còn hiệu lực
  • !Số liệu vượt ngưỡng hợp lý (tổng quy mô các lô cùng lúc trên khu): tối đa cấp 1 cho đến khi HTX kiểm tra tại chỗ
  • !Quá nhiều sự kiện ghi bù / đính chính (67%): tối đa cấp 1

Cấp độ do hệ thống tự tính từ dữ liệu, nông hộ không tự chọn được. Nền tảng ghi nhận, không bảo đảm chất lượng sản phẩm.

Sản phẩm

Mã lô
NTH-DAN-2604-01
Bắt đầu
27/04/2026
Quy trình
🐔 Đàn lấy trứng, sữa (nhật ký nuôi) · phiên bản 1

Nơi sản xuất

Cơ sở
Hộ Nguyễn Thị Hoa (mẫu)
Đã đối chiếu giấy tờ

Giấy tờ pháp lý đã được đối chiếu, chưa tới tận nơi.

Đã đối chiếu: Mã số thuế · Số đăng ký kinh doanh · Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm · GLN (mã địa điểm GS1)

Người duyệt: Quản trị nền tảng · ngày 24/09/2026 · hiệu lực đến 2027-07-18. Tích này nói cơ sở có thật và giấy tờ đã được đối chiếu — không phải lời bảo đảm cho từng lô hàng.

Địa bàn
Xã Xuân An, Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh
Khu
Chuồng lợn B · 120 m²
Thành viên HTX
HTX Nông nghiệp Xuân An (mẫu)

Vị trí chỉ hiển thị đến cấp xã để bảo vệ quyền riêng tư của nông hộ.

🥚 Đợt trứng của đàn này · 4 đợt

Trang này là nhật ký nuôi của cả đàn. Hàng bán ra được chia theo từng đợt thu, mỗi đợt có mã và tem QR riêng — bấm vào một đợt để xem đợt ấy.

Môi trường thực tế tại khu sản xuất

Dữ liệu chạy song song với nhật ký, mỗi số liệu ghi rõ nguồn. Thời tiết theo tọa độ khu và ảnh vệ tinh là dữ liệu khách quan — nông hộ không nhập, không sửa được. Cảm biến ghi rõ ai giữ khóa thiết bị (nông hộ hay HTX); số đo nông hộ tự đo được đánh dấu ✍️ Tự khai.

🌧 1381 mm · 94 ngày mưa 🌡 21–40 °C 💧 ẩm trung bình 75% ☀️ 1322 giờ nắng 142 ngày
🌦 Dịch vụ thời tiết (Open-Meteo)Lượng mưa (mm/ngày)Nhiệt độ trung bình, dải thấp–cao (°C)Ngày nông hộ ghi
0100mm20°25°30°35°40°45°🐔🧹📉🧹📉🌾90 mm25°27/0401/0606/0710/0814/090100mm20°30°40°🐔🧹📉🧹📉90 mm25°27/0413/0630/0715/09
🛰 Vệ tinh Sentinel-2Độ xanh của khu (NDVI) — 10 m/điểm ảnh○ = ảnh bị mây che
00,250,50,751Nhập0,6327/0401/0606/0710/0814/0900,51Nhập0,6327/0413/0630/0715/09
🛰 Tham khảo Không áp dụng cho chăn nuôi. Chỉ là tín hiệu tham khảo, không tự động hạ cấp lô.
Bảng số liệu (142 ngày thời tiết, 12/28 ảnh vệ tinh dùng được)
NgàyMưammNhiệt độthấp–cao °CẨm%NắnggiờNDVI
15/0941,823,5–27,1940
14/0950,124,9–27,1880,5
13/0985,223,9–27,3850,2
12/0924,423,1–28,5800,6
11/0941,923,1–28,2868,1
10/0915,323,4–30,48111,5
09/091,625,6–328111,8mây
08/091,225,2–31,88112
07/09125,1–318012
06/093,824,9–29,98212
05/09724,5–30,68412
04/094,425,5–32,88212mây
03/09025,6–33,573120,63
02/09026,2–33,27112
01/092,626,1–34,27310,1
31/0820,525–30,6832,3
30/0838,425,8–28,5900,8
29/08326,1–34,17010,6
28/082,827,2–33,97410,4
27/080,527–35,27712mây
26/08027,4–33,9769,8
25/0889,325,4–30,3890
24/0889,825,5–29,4870
23/081,127,2–32,5681
22/08028,4–33,7656,4
21/0849,825,1–30,3852,2
20/087425,2–29,4921,3
19/0881,325,1–28940
18/0818,626,1–33,67910,1
17/08328,7–36,16812
16/082,626,6–35,67510,8
15/085,426,5–34,58211,40,38
14/084,327,3–368011,8
13/083,828,6–36,26712
12/081,428,9–35,665120,6
11/08128,5–33,77312
10/080,628,4–34,97012
09/084,927–35,57112
08/089,625,7–31,4847,3
07/0844,425,2–27,7940
06/0815,524,8–30876,7
05/0826,925,5–28,6881,6
04/080,327,5–31,6798,1
03/081,826,3–32,67511
02/0811,226,7–31,68310,7
01/0813,225–31,2868,4
31/0712,225,2–29,5895
30/0712,224,2–29,4882,6
29/0729,624,4–29,9889
28/0741,725–29,4914,1
27/0711,427,3–35,37412
26/07226,3–33,48011,7mây
25/076,625,6–31,18510,4
24/079,525,8–32,18510,5
23/076,827,2–35,16910,3
22/071,127,3–356212,2
21/070,428,8–365411,4
20/071,729,8–37,35011,6
19/07029,1–36,75012
18/07027,8–365612,2mây
17/07028,7–34,46111,1
16/072,325,9–34,96810,4
15/071,627,9–33,5704,9
14/070,326,9–33,97911,7
13/0734,225–31,78311,9
12/075,927,2–31,77911,1
11/073,128,7–34,96411,10,61
10/07126,1–34,26711,7
09/074,625,9–34,26711
08/071,927,4–356412mây
07/075,325,5–34,17612,3
06/074,625,8–31,4777,7
05/071,426,9–32,7734,7
04/0723,725,6–30,5890
03/0735,825,7–29,6936,6
02/0715,425,6–32,18011,2
01/077,928,6–33,87411,9
30/068,429–35,57011
29/060,929,3–36,86811,7
28/060,129,3–37,36411,3
27/062,629,6–37,47111,1
26/063,929,1–38,76010,6
25/061,232,6–40,14212,3
24/061,131,1–39,84412,5
23/06030,4–38,74711,9mây
22/060,129,9–38,55011,9
21/060,629,1–38,35212,2mây
20/060,628,9–39,45211,8
19/06030,2–36,7526,9
18/060,129,9–36,95111
17/060,627,5–34,7642
16/064,229,7–37,3579,9
15/06028,7–36,75711,4mây
14/06028,4–36,56012
13/06027,6–35,66711,5
12/061,325,8–33,2829,8
11/0625,824,6–30,1867,6
10/0612,324,7–29,1803,2
09/068,925,6–29,8765,9
08/061,928–37,35812,1
07/060,829,1–35,76311,6
06/061,427–34,97111,6
05/06227,1–34,96512,2
04/060,328,5–38,96012,3
03/06128,4–37,66812,20,59
02/060,227,5–35,17412,2
01/06026,8–34,97312,20,61
31/05126–32,17912
30/05325,8–31,18311,9
29/054,926,5–33,98111mây
28/050,129–36,66612,1
27/050,229,3–38,66612,20,61
26/05028,2–38,56012,20,61
25/05027,7–37,76412
24/05027,9–37,270120,6
23/05028–35,17212
22/050,426,8–33,77811,90,59
21/056,226,6–32,2858,7
20/0513,126,6–30,9896,7
19/053,827,1–32,3849
18/050,627–32,58310,6
17/051,527,3–338210,6
16/054,527–35,47711,8
15/050,727,3–35,67010
14/05026,7–34,5739,8
13/050,125,6–33,48511
12/05025–3285120,61
11/050,524,8–29,68511,8
10/05524,5–28,58410
09/058,124,5–28,4879,1
08/056,424,6–28,4896,7
07/051,724,6–31,48710,3mây
06/05023–30,184120,59
05/050,222,8–288111
04/0541,123–25,1851,1
03/0511,124,1–32,2879,9
02/05022–30,9849,3
01/05021,2–27,97812
30/043,222,5–26,5784,8
29/04024,6–27,8757,1
28/04024–31,98610,7
27/04024,2–30,38411,2mây

Nguồn: thời tiết theo tọa độ khu từ Open-Meteo (lưới mô hình ~10 km); ảnh vệ tinh Sentinel‑2 (Copernicus, đã hiệu chỉnh khí quyển — mức L2A; tải từ AWS Open Data) — mã ảnh: S2A_48QWF_20260903_0_L2A, S2C_48QWF_20260904_0_L2A, S2B_48QWF_20260909_0_L2A.

Dòng thời gian song song · mới nhất ở trên

Bên trái: công việc nông hộ ghi. Bên phải: thời tiết, ảnh vệ tinh, cảm biến và số đo tự khai cùng ngày — đặt cạnh nhau để tự đối chiếu.

Nguồn bên phải: 🌦 Dịch vụ thời tiết (Open-Meteo) · 🛰 Vệ tinh Sentinel-2 · ✍️ Tự khai = nông hộ tự đo, chưa kiểm chứng.

👩‍🌾 Nông hộ ghi
🌦 Môi trường thực tế
1 ngày không ghi
15/09
🌧️ 24–27°
🌧 42 mm1 ngày mưa☀️ 0 h💧 94%
Mưa to:15/09 · 42 mm
14/09/2026

🌾Cho ăn

21:48 · #15 · ghi bù · 📍 trong khu
Thức ăn
Cám hỗn hợp gà đẻ
Lượng
640 kg

🌾Cho ăn

21:48 · #10 · 📍 trong khu
Thức ăn
37
Lượng
640 kg
⛈️ 25–27°
🌧 50,1 mm 💧 88% ☀️ 0,5 h Open-Meteo
9 ngày không ghi
05/09 – 13/09
🌧️ 23–32°
🌧 181 mm9 ngày mưa☀️ 80 h💧 82%
Mưa to:11/09 · 42 mm12/09 · 24 mm13/09 · 85 mm
04/09/2026

📉Hao hụt / loại thải

21:48 · #9 · 📍 trong khu
Số con
4 con
Nguyên nhân
Loại thải cuối kỳ đẻ
🌦️ 26–33°
🌧 4,4 mm 💧 82% ☀️ 12 h Open-Meteo
🛰 Vệ tinh Sentinel-2: bị mây che
9 ngày không ghi
26/08 – 03/09
🌧️ 25–35°
🌧 68 mm5 ngày mưa☀️ 80 h💧 76%
Mưa to:30/08 · 38 mm31/08 · 21 mm
🛰 03/09: NDVI 0,63
25/08/2026

🌾Cho ăn

21:48 · #14 · ghi bù · 📍 trong khu
Thức ăn
Cám hỗn hợp gà đẻ
Lượng
1.300 kg

🌾Cho ăn

21:48 · #8 · 📍 trong khu
Thức ăn
37
Lượng
1.300 kg
⛈️ 25–30°
🌧 89,3 mm 💧 89% ☀️ 0 h Open-Meteo
14 ngày không ghi
11/08 – 24/08
🌧️ 25–36°
🌧 336 mm13 ngày mưa☀️ 103 h💧 77%
Mưa to:19/08 · 81 mm20/08 · 74 mm21/08 · 50 mm
🛰 12/08: NDVI 0,6
🛰 15/08: NDVI 0,38
10/08/2026

🧹Dọn chuồng / sát trùng

21:48 · #7 · 📍 trong khu
Cách làm
Phun sát trùng
Thuốc sát trùng
Benkocid
☀️ 28–35°
🌧 0,6 mm 💧 70% ☀️ 12 h Open-Meteo
14 ngày không ghi
27/07 – 09/08
🌧️ 24–36°
🌧 235 mm13 ngày mưa☀️ 98 h💧 84%
Mưa to:28/07 · 42 mm29/07 · 30 mm05/08 · 27 mm
26/07/2026

🌾Cho ăn

21:48 · #13 · ghi bù · 📍 trong khu
Thức ăn
Cám hỗn hợp gà đẻ
Lượng
1.320 kg

🌾Cho ăn

21:48 · #6 · 📍 trong khu
Thức ăn
37
Lượng
1.320 kg
🌦️ 26–33°
🌧 2 mm 💧 80% ☀️ 11,7 h Open-Meteo
🛰 Vệ tinh Sentinel-2: bị mây che
14 ngày không ghi
12/07 – 25/07
🌧️ 25–37°
🌧 70 mm9 ngày mưa☀️ 152 h💧 68%
Mưa to:13/07 · 34 mm
11/07/2026

📉Hao hụt / loại thải

21:48 · #5 · 📍 trong khu
Số con
7 con
Nguyên nhân
Chết bệnh
🌦️ 29–35°
🌧 3,1 mm 💧 64% ☀️ 11,1 h Open-Meteo
🛰 Vệ tinh Sentinel-2: NDVI 0,61
14 ngày không ghi
27/06 – 10/07
🌧️ 26–37°
🌧 114 mm12 ngày mưa☀️ 134 h💧 74%
Mưa to:03/07 · 36 mm04/07 · 24 mm
26/06/2026

🌾Cho ăn

21:48 · #12 · ghi bù · 📍 trong khu
Thức ăn
Cám hỗn hợp gà đẻ
Lượng
1.350 kg

🌾Cho ăn

21:48 · #4 · 📍 trong khu
Thức ăn
37
Lượng
1.350 kg
🌦️ 29–39°
🌧 3,9 mm 💧 60% ☀️ 10,6 h Open-Meteo
29 ngày không ghi
28/05 – 25/06
🌧️ 25–40°
🌧 73 mm14 ngày mưa☀️ 307 h💧 64%
Mưa to:11/06 · 26 mm
🛰 01/06: NDVI 0,61
🛰 03/06: NDVI 0,59
27/05/2026

🧹Dọn chuồng / sát trùng

21:48 · #3 · 📍 trong khu
Cách làm
Thay độn lót
Thuốc sát trùng
Vôi bột
☀️ 29–39°
🌧 0,2 mm 💧 66% ☀️ 12,2 h Open-Meteo
🛰 Vệ tinh Sentinel-2: NDVI 0,61
25 ngày không ghi
02/05 – 26/05
🌧️ 22–39°
🌧 105 mm11 ngày mưa☀️ 251 h💧 80%
Mưa to:04/05 · 41 mm
🛰 24/05: NDVI 0,6
🛰 26/05: NDVI 0,61
01/05/2026

💉Tiêm vắc-xin

21:48 · #11 · ghi bù · 📍 trong khu
Vắc-xin
Vắc-xin Newcastle (gà)
Số con tiêm
500 con

💉Tiêm vắc-xin

21:48 · #2 · 📍 trong khu
Vắc-xin
30
Số con tiêm
500 con
☀️ 21–28°
🌧 0 mm 💧 78% ☀️ 12 h Open-Meteo
3 ngày không ghi
28/04 – 30/04
🌦️ 23–32°
🌧 3 mm1 ngày mưa☀️ 23 h💧 80%
27/04/2026

🐔Nhập đàn gà đẻ

21:48 · #1 · 📍 trong khu
Số mái
500 con
Tuổi khi nhập
17 tuần tuổi
Giống
Isa Brown
☀️ 24–30°
🌧 0 mm 💧 84% ☀️ 11,2 h Open-Meteo
🛰 Vệ tinh Sentinel-2: bị mây che
🛰 Vệ tinh Sentinel-2: bị mây che
Nhật ký chi tiết (15 bản ghi) Mở ▾
🌾

Cho ăn

#15
21:48 14/09/2026
Thức ăn
Cám hỗn hợp gà đẻ
Lượng
640 kg
📍 GPS trong khu Ghi bù Đính chính cho #10
Ghi bởi chủ hộ · ghi lúc 22:55 24/09/2026 · mã công đoạn
🌾

Cho ăn

#14
21:48 25/08/2026
Thức ăn
Cám hỗn hợp gà đẻ
Lượng
1.300 kg
📍 GPS trong khu Ghi bù Đính chính cho #8
Ghi bởi chủ hộ · ghi lúc 22:55 24/09/2026 · mã công đoạn
🌾

Cho ăn

#13
21:48 26/07/2026
Thức ăn
Cám hỗn hợp gà đẻ
Lượng
1.320 kg
📍 GPS trong khu Ghi bù Đính chính cho #6
Ghi bởi chủ hộ · ghi lúc 22:55 24/09/2026 · mã công đoạn
🌾

Cho ăn

#12
21:48 26/06/2026
Thức ăn
Cám hỗn hợp gà đẻ
Lượng
1.350 kg
📍 GPS trong khu Ghi bù Đính chính cho #4
Ghi bởi chủ hộ · ghi lúc 22:55 24/09/2026 · mã công đoạn
💉

Tiêm vắc-xin

#11
21:48 01/05/2026
Vắc-xin
Vắc-xin Newcastle (gà)
Số con tiêm
500 con
📍 GPS trong khu Ghi bù Đính chính cho #2
Ghi bởi chủ hộ · ghi lúc 22:55 24/09/2026 · mã công đoạn
🌾

Cho ăn

#10
21:48 14/09/2026
Thức ăn
37
Lượng
640 kg
📍 GPS trong khu Đã được thay bởi #15
Ghi bởi chủ hộ · ghi lúc 21:58 14/09/2026 · mã công đoạn
📉

Hao hụt / loại thải

#9
21:48 04/09/2026
Số con
4 con
Nguyên nhân
Loại thải cuối kỳ đẻ
Ghi bởi chủ hộ · ghi lúc 21:58 04/09/2026 · mã công đoạn
🌾

Cho ăn

#8
21:48 25/08/2026
Thức ăn
37
Lượng
1.300 kg
📍 GPS trong khu Đã được thay bởi #14
Ghi bởi chủ hộ · ghi lúc 21:58 25/08/2026 · mã công đoạn
🧹

Dọn chuồng / sát trùng

#7
21:48 10/08/2026
Cách làm
Phun sát trùng
Thuốc sát trùng
Benkocid
Ghi bởi chủ hộ · ghi lúc 21:58 10/08/2026 · mã công đoạn
🌾

Cho ăn

#6
21:48 26/07/2026
Thức ăn
37
Lượng
1.320 kg
📍 GPS trong khu Đã được thay bởi #13
Ghi bởi chủ hộ · ghi lúc 21:58 26/07/2026 · mã công đoạn
📉

Hao hụt / loại thải

#5
21:48 11/07/2026
Số con
7 con
Nguyên nhân
Chết bệnh
Ghi bởi chủ hộ · ghi lúc 21:58 11/07/2026 · mã công đoạn
🌾

Cho ăn

#4
21:48 26/06/2026
Thức ăn
37
Lượng
1.350 kg
📍 GPS trong khu Đã được thay bởi #12
Ghi bởi chủ hộ · ghi lúc 21:58 26/06/2026 · mã công đoạn
🧹

Dọn chuồng / sát trùng

#3
21:48 27/05/2026
Cách làm
Thay độn lót
Thuốc sát trùng
Vôi bột
Ghi bởi chủ hộ · ghi lúc 21:58 27/05/2026 · mã công đoạn
💉

Tiêm vắc-xin

#2
21:48 01/05/2026
Vắc-xin
30
Số con tiêm
500 con
📍 GPS trong khu Đã được thay bởi #11
Ghi bởi chủ hộ · ghi lúc 21:58 01/05/2026 · mã công đoạn
🐔

Nhập đàn gà đẻ

#1
21:48 27/04/2026
Số mái
500 con
Tuổi khi nhập
17 tuần tuổi
Giống
Isa Brown
Nguồn giống
Trại giống Lương Mỹ (mẫu)
Số giấy kiểm dịch
KD-2604-882
Kiểu nuôi
Nuôi nền có sân chơi
Ghi bởi chủ hộ · ghi lúc 21:58 27/04/2026 · mã công đoạn

Kiểm tra tính toàn vẹn

Mỗi bản ghi được khóa bằng dấu vân tay tính bằng SHA-256 nối với bản ghi trước. Bấm nút để trình duyệt của bạn tự tính lại toàn bộ chuỗi — không cần tin máy chủ.

Lần neo: 25/09/2026 · gốc Merkle 7338c0371367471e… · Trang công khai: đã xác nhận · OpenTimestamps (Bitcoin): đã xác nhận (tải .ots)

Kiểm tra tính hợp lý

4 mục: 3 đạt · 1 cần HTX xác minh

Đối chiếu số lô, số gói, khối lượng với diện tích và số giống đã nuôi trồng.

Nhập 500 con · chết 11 · còn 489

Giống & số con

  • Đạt:
    Số con xuất + chết không vượt số nhậpNhập 500 con, chết 11, xuất 0 → còn 489 con.
  • Đạt:
    Số con được vắc-xin khớp số con trong đàn1 đợt vắc-xin, phủ 100% đàn.
  • Cần HTX xác minh:
    Tổng quy mô các lô cùng lúc trên khuCùng lúc trong khu có 500 con (1 lứa), vượt mức hợp lý 45 con (30 con × 1,5 hoặc 120 m² × 20 con/m²).

Thời gian

  • Đạt:
    Thời gian của lô không dài bất thường183 ngày từ bắt đầu đến hôm nay (tối đa 365 ngày với gà thả vườn).
12 mục chưa áp dụng / chưa đủ dữ liệu
  • Khối lượng bình quân khi xuất hợp lý với giốngChưa xuất bán.
  • Tốc độ lớn hợp lý với giốngChưa xuất bán.
  • Thức ăn đã ghi đủ cho khối lượng xuấtChưa xuất bán.
  • Khối lượng sau giết mổ không vượt tỷ lệ hợp lýChưa ghi khối lượng thịt.
  • Số liệu gốc không bị sửa tăng sau khi thu/xuấtChưa thu hoạch / xuất bán — chưa áp dụng.
  • Thời gian nuôi tại trại đủ dàiChưa xuất bán.
  • Đóng gói khi hàng còn tươiChưa đóng gói.
  • Không thu/xuất sau khi kết thúc lôLô chưa kết thúc.
  • Số gói nguyên con không vượt số conChưa xuất chuồng.
  • Tổng khối lượng tem không vượt sản lượngChưa đóng gói.
  • Số tem khớp số gói đã khaiChưa đóng gói.
  • Số gói phân phối không vượt số đã đóngChưa phân phối.

Ngưỡng là mức tối đa hợp lý (khoảng gấp đôi năng suất cao nhất đã công bố), không phải năng suất trung bình. “!” vàng: lưu ý; “!” cam: tạm tính cấp 1 cho tới khi cán bộ HTX về kiểm tra tại chỗ; “!” đỏ: vi phạm.

Làm sao biết thông tin này không bị sửa?

  1. Mỗi lần ghi nhật ký, hệ thống tạo một “dấu vân tay số” từ nội dung và ảnh — sửa một chữ là dấu vân tay đổi ngay.
  2. Các dấu vân tay nối thành chuỗi và cuối mỗi ngày được gộp lại thành một mã chung, công bố công khai tại trang neo hash. Mã chung của lô này đã được ghi vào Bitcoin (khối #968542), nên không ai — kể cả Nguồn Xanh — sửa lùi được.
  3. Bạn tự kiểm được: bấm nút “Kiểm tra ngay” để điện thoại của bạn tính lại cả chuỗi và so với mã chung đã công bố. Muốn kiểm mà không cần tin chúng tôi, bấm thêm “Kiểm tra trên Bitcoin”.

Neo hash chỉ cho biết nhật ký không bị sửa sau khi ghi, không chứng minh người ghi nói đúng sự thật — xem cấp độ tin cậy ở đầu trang.

Xem cách hoạt động trong 4 bước
  1. Mỗi lần ghi → một dấu vân tay

    Loại việc, ngày giờ làm, nội dung và ảnh gốc của mỗi bản ghi được tính thành một dấu vân tay số. Đổi một chữ là dấu vân tay khác hẳn.

  2. Các bản ghi nối thành chuỗi

    Mỗi bản ghi mang dấu vân tay của bản trước, thành một chuỗi hash. Sửa lén một chữ là chuỗi đứt.

  3. Cuối ngày: gộp lại và công bố

    Cuối mỗi ngày (khoảng 23:55–23:59), dấu vân tay của các lô có bản ghi mới được gộp thành một gốc Merkle và công bố trên trang neo hash. Máy chủ tắt thì neo bù khi bật lại.

  4. Đã ghi vào Bitcoin — không sửa lùi được

    Gốc được gửi miễn phí qua OpenTimestamps vào Bitcoin. Gốc này đã vào một khối: không ai — kể cả Nguồn Xanh — sửa lùi ngày được.

Tra ngược lô này

Báo cáo sai phạm

Thấy thông tin không đúng, tem đáng ngờ, hoặc sản phẩm có vấn đề? Báo cáo sẽ được gửi tới cơ sở, HTX và quản trị nền tảng.

Trang nguồn gốc do Nguồn Xanh cung cấp · Neo hash công khai · Thuật ngữ · Quyền riêng tư

Chia sẻ trang này